Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鏢 - phiêu | tiêu | 鏢 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+11 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 37858

UTF-8: E98FA2

UTF-32: 93E2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: biu1

Định nghĩa tiếng Anh: dart, spear, harpoon; escort

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: biāo

Tiếng Nhật: ヒョウ

Tiếng Nhật (Kun): KOJIRI

Tiếng Nhật (On): HYOU

Tiếng Hàn (Latinh): PHYO

Quan Thoại: biāo

Tiếng Việt: tiu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

減價
giảm giá

Xem thêm:

佊子
bỉ tử

Xem thêm:

diệp [ yē , yè ]

6654, tổng 10 nét, bộ nhật 日 (+6 nét)

Nghĩa: 1. sáng chói, sáng rực ; 2. phát đạt, thịnh vượng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Mùi 1979 Nam Mạng