Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

MỜI ĂN TRẦU

𠶆咹𦺓

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

𠶆咹𦺓
Mời ăn trầu

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)

菓槔儒𡮈𠰘𦺓灰
Quả cau nho nhỏ miếng trầu hôi
尼𧵑春香買𪭱耒
Này của Xuân Hương mới quệt rồi
固沛緣饒辰𧺀吏
Có phải duyên nhau thời thắm lại
停撑如蘿泊如𪿙
Đừng xanh như lá bạc như vôi.


Ghi chú: Phần lớn những người ở vùng thôn quê đều nhai trầu, vốn là hỗn hợp của một mẩu vỏ quả cau và lá trầu cuộn lại thành hình trụ mỏng và bôi vào một chút vôi. Tác dụng là kích thích nhẹ và gây mơ màng. Tiếp xúc với nước miếng làm cho mồm tràn đầy thứ nước mầu đỏ tươi. Việc tổ hợp những yếu tố tự nhiên này và sự biến đổi của chúng thành nước đỏ kích thích có lẽ là nguồn gốc cho cơi trầu là biểu tượng cho hôn nhân và tình yêu chân thực. Theo tục lệ cổ, cô dâu tặng cho chú rể một cơi trầu. Câu thứ ba mang một khái niệm Việt Nam đặc biệt, rằng một người đàn ông và một người đàn bà “có duyên.” Duyên không chỉ có nghĩa là họ hợp với nhau mà có nghĩa là tình yêu của họ thực tế là định mệnh, không tránh khỏi, rằng cuối cùng họ cũng tới với nhau sau tất cả các kiếp sống trước của mình. Về gốc rễ, duyên có nghĩa là “gắn lại” hay “dính với nhau.”

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  2. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  3. Nước Đằng - 渃藤
  4. Chế sư - 制師
  5. Giếng nước - 汫渃
  6. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  7. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  8. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  9. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  10. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  11. Phận đàn bà - 分彈婆
  12. Vịnh quạt - 詠𦑗
  13. Con cua - 𡥵𧍆
  14. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  15. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  16. Tự tình - 叙情
  17. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  18. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  19. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  20. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  21. Cảnh Thu - 景秋
  22. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  23. Chùa xưa - 厨𠸗
  24. Chơi hoa - 𨔈花
  25. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  26. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  27. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  28. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  29. Quả mít - 菓󰊳
  30. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  31. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  32. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  33. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  34. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  35. Vịnh ni sư - 詠娓師
  36. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  37. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  38. Vịnh dương vật - 詠陽物
  39. Đài khán xuân - 檯看春
  40. Tức cảnh - 即景
  41. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  42. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  43. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  44. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  45. Bánh trôi - 餅㵢
  46. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  47. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  48. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  49. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Dạ toạ - (夜坐) | Nguyễn Du

Xem thêm:

cốt [ gǔ ]

9989, tổng 12 nét, bộ thực 食 (+9 nét)

Nghĩa: (xem: cốt đốt 飿,饳)

Xem thêm:

a, á [ yā , yà ]

930F, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)

Nghĩa: (xem: a hạ 鍜); tên gọi cũ của amoni (hoá học)

Xem thêm:

bạch, mạt, phách, phạ [ mò , pà ]

5E15, tổng 8 nét, bộ cân 巾 (+5 nét)

Nghĩa: cái khăn bịt trán

Quảng Cáo

gỏi cuốn