Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 锥 - chuỳ | truỳ | 锥 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kim (+8 nét) (kim loại nói chung, vàng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 38181

UTF-8: E994A5

UTF-32: 9525

Sử dụng: Trung Hoa,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zeoi1

Định nghĩa tiếng Anh: gimlet, awl, drill, auger; bore

Quan Thoại: zhuī

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

保重
bảo trọng

Xem thêm:

擯棄
bấn khí

Xem thêm:

đoát, đốt [ duō ]

5484, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Nghĩa: 1. ôi chao, than ôi (thán từ) ; 2. tiếng quát tháo

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

quà biếu việt nam