Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: trường (+14 nét) (dài, lớn (trưởng))

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 38270

UTF-8: E995BE

UTF-32: 957E

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: nei4

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): WATARU TORITSUKUROFU

Tiếng Nhật (On): BI MI

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - (寄友(漠漠塵埃滿太空)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ ]

6D58, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)

Xem thêm:

nhu, nhuyễn, noạ, tu [ nuò , rú , ruǎn , xū ]

9700, tổng 14 nét, bộ vũ 雨 (+6 nét)

Nghĩa: 1. đợi ; 2. đồ dùng ; 3. nhu cầu, cần thiết

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính thủ đức