Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

BIỆN GIẢ

辯賈

(Bác Giả Nghị)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
辯賈


不涉湖南道,
安知湘水深。
不讀懷沙賦,
安識屈原心。
屈原心湘江水,
千秋萬秋清見底。
古今安得同心人,
賈生一賦徒為耳。
烈女從來不二夫,
何得栖栖相九州。
未必古人知有我,
眼中湘水空悠悠。

Dịch âm:
Biện Giả


Bất thiệp Hồ Nam đạo,
An tri Tương Thuỷ thâm?
Bất độc Hoài sa phú
An thức Khuất Nguyên tâm?
Khuất Nguyên tâm, Tương giang thuỷ,
Thiên thu vạn thu thanh kiến để.
Cổ kim an đắc đồng tâm nhân,
Giả sinh nhất phú đồ vi nhĩ.
Liệt nữ tòng lai bất nhị phu,
Hà đắc thê thê “tướng cửu châu”.
Vị tất cổ nhân tri hữu ngã,
Nhãn trung Tương Thuỷ, không du du!

Dịch nghĩa:
Bác Giả Nghị


Không đi qua Hồ Nam
Sao biết sông Tương sâu
Không đọc phú Hoài sa
Sao hiểu lòng Khuất Nguyên
Lòng Khuất Nguyên, nước sông Tương
Nghìn thu vạn thu trong suốt thấy đáy
Xưa nay mấy ai có được bạn đồng tâm
Bài phú của thư sinh họ Giả chẳng có nghĩa lý gì
Liệt nữ xưa nay không lấy hai chồng
Cần gì phải tất tả đi khắp chín châu tìm vua khác
Chưa chắc người xưa biết có ta
Trong mắt sông Tương dằng dặc trôi

Giả tức Giả Nghị (201-169 trước C.N.) một vị quan đời Hán, vì bị quan thần bài xích nên bị đổi đi làm thái phó ở Trường Sa. Khi đi qua sông Tương làm bài phú Viếng Khuất Nguyên, ngụ ý than thở cảnh ngộ mình.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  2. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  3. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  4. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  5. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  6. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  7. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  8. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  9. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  10. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  11. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  12. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  13. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  14. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  15. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  16. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  17. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  18. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  19. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  20. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  21. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  22. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  23. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  24. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  25. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  26. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  27. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  28. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  29. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  30. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  31. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  32. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  33. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  34. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  35. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  36. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  37. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  38. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  39. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  40. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  41. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  42. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  43. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  44. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  45. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  46. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  47. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  48. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  49. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  50. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Mời xem:

Ất Tỵ 1965 Nam Mạng