Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: môn (+8 nét) (cửa hai cánh)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 38334

UTF-8: E996BE

UTF-32: 95BE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wik6

Định nghĩa tiếng Anh: threshold; separated, confined

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật: イキ ヨク キョク ケキ しきい しきみ

Tiếng Nhật (Kun): SHIKII

Tiếng Nhật (On): YOKU IKI KYOKU

Tiếng Hàn (Latinh): YEK

Quan Thoại:

Tiếng Việt: vắc

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

dự [ yù ]

8577, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 (+13 nét)

Nghĩa: (xem: thự dự 蕷,蕷)

Xem thêm:

thái, đại [ dà , tài ]

6C4F, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 (+3 nét)

Nghĩa: sóng lớn, sóng cả; giặt, gột, rửa

Xem thêm:

hướng, nang, nãng, năng [ náng , nǎng , xiǎng ]

9962, tổng 30 nét, bộ thực 食 (+22 nét)

Nghĩa: 1. thết đãi ; 2. tiền quân lương ; 3. một lát, một lúc; bánh nướng của các dân tộc Uây-ua, Ka-dắc (miền Tân Cương của Trung Quốc); nhét thức ăn vào miệng

Mời xem:

Canh Dần 1950 Nam Mạng