Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

NGŨ NGUYỆT QUAN CẠNH ĐỘ

五月觀競渡

(Tháng năm xem đua thuyền)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
五月觀競渡


懷王歸葬張儀死,
楚國詞人記佩蘭。
天古招魂終不返,
滿江爭競太無端。
煙波渺渺空悲怨,
羅鼓年年自笑歡。
魂若歸來也無托,
龍蛇鬼蜮遍人間。

Dịch âm:
Ngũ nguyệt quan cạnh độ


Hoài Vương qui táng, Trương Nghi tử,
Sở quốc từ nhân ký bội lan.
Thiên cổ chiêu hồn chung bất phản,
Mãn giang tranh cạnh thái vô đoan.
Yên ba diểu diểu không bi oán,
La cổ niên niên tự tiếu hoan.
Hồn nhược quy lai dã vô thác,
Long xà quỷ vực biến nhân gian.

Dịch nghĩa:
Tháng năm xem đua thuyền


Hoài Vương chết, đưa hài cốt về mai táng, Trương Nghi cũng chết.
Nhớ nhà thơ nước Sở đeo chùm hoa lan để tỏ phẩm chất của mình.
Ngàn năm gọi hồn, hồn vẫn không về.
Thuyền đua đầy sông, nào có ý nghĩa gì đâu!
Nhìn khói sóng mịt mù mà đau thương oán giận.
Hàng năm chiêng trống vẫn cứ bày trò vui như thế này đây.
Vả chăng hồn ông có về cũng không biết nương tựa vào đâu.
Khắp nhân gian nơi nơi đầy dẫy rắn rồng, quỷ quái.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  2. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  3. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  4. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  5. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  6. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  7. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  8. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  9. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  10. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  11. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  12. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  13. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  14. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  15. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  16. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  17. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  18. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  19. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  20. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  21. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  22. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  23. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  24. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  25. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  26. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  27. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  28. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  29. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  30. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  31. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  32. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  33. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  34. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  35. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  36. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  37. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  38. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  39. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  40. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  41. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  42. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  43. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  44. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  45. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  46. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  47. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  48. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  49. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  50. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

ương [ yāng ]

6B83, tổng 9 nét, bộ ngạt 歹 (+5 nét)

Nghĩa: sự rủi ro, tai vạ

Quảng Cáo

cửa kính quận 5