Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 闈 - vi | vy | 闈 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: môn (+9 nét) (cửa hai cánh)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 38344

UTF-8: E99788

UTF-32: 95C8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wai4

Định nghĩa tiếng Anh: gate, door; living quarters

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: wéi

Tiếng Nhật: くぐり

Tiếng Nhật (On): I KI

Tiếng Hàn (Latinh): WI

Quan Thoại: wéi

Âm thời Đường: hiuəi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tiệp [ xiè ]

5C5F, tổng 12 nét, bộ thi 尸 (+9 nét)

Nghĩa: 1. đế gỗ của giày ; 2. cái guốc

Xem thêm:

đoài, đoái [ duì , ruì , yuè ]

5151, tổng 7 nét, bộ nhân 儿 (+5 nét), bát 八 (+5 nét)

Nghĩa: quẻ Đoài (thượng khuyết) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch trên đứt, tượng Trạch (đầm), tượng trưng cho con gái út, hành Kim và Thuỷ, tuổi Dậu, hướng Tây); 1. đổi ; 2. chi, trả

Xem thêm:

hoành [ hóng ]

7AD1, tổng 9 nét, bộ lập 立 (+4 nét)

Nghĩa: 1. rộng lớn ; 2. đo lường

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Thìn 1988 Nữ Mạng