Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

thơ

TẶNG THỰC ĐÌNH

贈實亭

(Bài thơ tặng người tên Thự Đình)

Tác giả: Nguyễn Du

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Thực Đình chưa rõ là ai.

Chánh văn:
贈實亭


天鶴潭魚何處尋,
羅城一別十年深。
同年對面隔千壤,
往事回頭成古今。
白髮消磨貧士氣,
綈袍珍重故人心。
莫愁僻地無佳客,
藍水鴻山足詠吟。

Dịch âm:
Tặng Thực Đình


Thiên hạc đàm ngư hà xứ tầm?
La Thành nhất biệt thập niên thâm.
Đồng niên đối diện cách thiên nhưỡng,
Vãng sự hồi đầu thành cổ câm (kim).
Bạch phát tiêu ma bần sĩ khí,
Đề bào trân trọng cố nhân tâm.
Mạc sầu tịch địa vô giai khách,
Lam Thuỷ Hồng Sơn túc vịnh ngâm.

Dịch nghĩa:
Bài thơ tặng người tên Thự Đình


Hạc trời, cá đầm biết đâu mà tìm?
Từ ngày chia xa ở La Thành chốc đã mười năm.
Bạn đồng niên mà xa cách nhau như trời với đất, khó lòng gặp mặt nhau,
Chuyện năm trước nay ngoảnh đầu lại đã thành chuyện cổ kim rồi.
Tóc bạc làm tiêu ma chí khí của kẻ sĩ nghèo,
Chiếc áo sồi anh tặng đủ chứng tỏ lòng quyến luyến của người bạn cũ.
Chớ lo cho tôi ở nơi hẻo lánh này không có bạn,
Sông Lam núi Hồng có nhiều cảnh đẹp, đủ để mà ngâm vịnh.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  2. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  3. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  4. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  5. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  6. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  7. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  8. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  9. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  10. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  11. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  12. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  13. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  14. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  15. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  16. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  17. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  18. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  19. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  20. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  21. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  22. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  23. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút)
  24. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  25. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  26. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  27. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  28. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  29. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  30. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  31. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  32. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  33. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  34. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  35. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  36. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  37. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  38. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  39. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  40. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  41. Liệp - 獵 (Đi săn)
  42. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  43. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  44. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  45. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  46. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  47. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  48. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  49. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  50. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Quảng Cáo

bánh canh