Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 闐 - điền | 闐 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: môn (+1 nét) (cửa hai cánh)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 38352

UTF-8: E99790

UTF-32: 95D0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tin4

Định nghĩa tiếng Anh: a place in Xinjiang province

Pinyin: tián

Tiếng Nhật: テン デン みちる

Tiếng Nhật (Kun): SAKAN

Tiếng Nhật (On): TEN DEN KI

Quan Thoại: tián

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

giới [ jiè ]

6212, tổng 7 nét, bộ qua 戈 (+3 nét)

Nghĩa: 1. phòng, tránh, cấm đoán ; 2. điều răn

Xem thêm:

đôi, đồi [ tuí ]

7A68, tổng 19 nét, bộ hoà 禾 (+14 nét)

Nghĩa: 1. sụt, lở ; 2. suy đồi

Xem thêm:

倉皇
thảng hoàng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mật mía tphcm