Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

LỖI DƯƠNG ĐỖ THIẾU LĂNG MỘ KỲ 2

耒陽杜少陵墓其二

(Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


耒陽杜少陵墓其二


每讀儒冠多誤身,
天年一哭杜陵人。
文章光燄成何用,
男女呻吟不可聞。
共羨詩名師百世,
獨悲異域寄孤墳。
扁舟江上多秋思,
悵望耒陽日暮雲。

Dịch âm


Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2


Mỗi độc nho quan đa ngộ thân,
Thiên niên nhất khốc Đỗ Lăng nhân.
Văn chương quang diễm thành hà dụng,
Nam nữ thân ngâm bất khả văn.
Cộng tiễn thi danh sư bách thế,
Độc bi dị vực ký cô phần.
Biên chu giang thượng đa thu tứ,
Trướng vọng Lỗi Dương nhật mộ vân.

Dịch nghĩa:


Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2


Mỗi lần đọc "Mũ nho thân lụy",
Lại khóc thương người cũ Đỗ Lăng.
Ích gì ngời sáng thơ văn,
Bầy con kêu đói sao đành lòng đây ?
Ai cũng khen thơ thầy muôn thuở,
Riêng ta thương phần mộ đìu hiu.
Thuyền sông thu nhớ thêm nhiều,
Buồn trông theo đám mây chiều Lỗi Dương.

Bản dịch của Đặng Thế Kiệt.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  2. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  3. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  4. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 2 - 湘潭弔三閭大夫其二 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 2)
  5. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  6. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  7. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  8. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  9. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  10. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  11. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  12. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  13. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  14. Hán Dương vãn diểu - 漢陽晚眺 (Ngắm cảnh chiều ở Hán Dương)
  15. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  16. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  17. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân)
  18. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  19. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  20. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - (雜吟(踏遍天涯又海涯)) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cai, ngại [ ái , wéi , wèi ]

7859, tổng 11 nét, bộ thạch 石 (+6 nét)

Nghĩa: 1. cái cối tán, cái bàn tán ; 2. bền chắc, vững vàng

Xem thêm:

tang, táng, tảng [ zāng , zǎng ]

9AD2, tổng 21 nét, bộ cốt 骨 (+12 nét)

Nghĩa: 1. (xem: khảng tảng 髒) ; 2. bẩn thỉu

Mời xem:

Tân Hợi 1971 Nữ Mạng