Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 隰 - thấp | 隰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phụ (+14 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 38576

UTF-8: E99AB0

UTF-32: 96B0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaap6

Định nghĩa tiếng Anh: low, damp land, marsh, swamp

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ,xiè

Tiếng Nhật: シツ シュウ ジュウ さわ

Tiếng Nhật (Kun): SAWA

Tiếng Nhật (On): SHITSU SHUU

Tiếng Hàn (Latinh): SUP

Quan Thoại:

Tiếng Việt: thấp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

trang [ zhuāng ]

7CA7, tổng 12 nét, bộ mễ 米 (+6 nét)

Nghĩa: đồ trang điểm, trang sức

Xem thêm:

khoát, quáng, quảng [ guǎng ]

5EE3, tổng 14 nét, bộ nghiễm 广 (+11 nét)

Nghĩa: 1. rộng lớn ; 2. rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤)

Xem thêm:

dụ [ yòu ]

8A98, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 (+7 nét)

Nghĩa: 1. dỗ dành ; 2. dẫn dụ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nguồn hàng giá sỉ