Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 霰 - tán | tản | 霰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vũ (+12 nét) (mưa)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 38704

UTF-8: E99CB0

UTF-32: 9730

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sin3

Định nghĩa tiếng Anh: hail, sleet

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: xiàn

Tiếng Nhật: セン サン あられ

Tiếng Nhật (Kun): ARARE

Tiếng Nhật (On): SAN SEN

Tiếng Hàn (Latinh): SEN SAN

Quan Thoại: xiàn

Âm thời Đường: sèn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

凝雨
ngưng vũ

Xem thêm:

truyện [ zhuàn ]

7E33, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 (+11 nét)

Xem thêm:

[ yáo ]

908E, tổng 21 nét, bộ sước 辵 (+18 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính xingfa