Từ Điển Hán Việt

Gợi ý:
mộ mộ mộ
🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

MỘ

(Chiều tối)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (23)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:


倦鳥歸林尋宿樹,
孤雲慢慢度天空。
山村少女磨包粟,
包粟磨完爐已烘。

Dịch âm:
Mộ


Quyện điểu quy lâm tầm túc thụ,
Cô vân mạn mạn độ thiên không.
Sơn thôn thiếu nữ ma bao túc,
Bao túc ma hoàn lô dĩ hồng.

Dịch nghĩa:
Chiều tối


Chim mỏi về rừng tìm cây ngủ,
Chòm mây lẻ trôi lững lờ trên tầng không;
Thiếu nữ xóm núi xay ngô,
Ngô xay vừa xong, lò than đã đỏ.

Bài thơ này được sử dụng trong các chương trình SGK Văn học 12 giai đoạn 1990-2006, SGK Ngữ văn 11 từ 2007.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  2. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  3. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  4. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  5. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  6. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  7. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  8. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  9. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  10. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  11. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  12. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  13. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  14. Tuyên ngôn độc lập
  15. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  16. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  17. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  18. Vô đề - 無題 (Không đề)
  19. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  20. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  21. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  22. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  23. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  24. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  25. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  26. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  27. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  28. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  29. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  30. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  31. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  32. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  33. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  34. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  35. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  36. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  37. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  38. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  39. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  40. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  41. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  42. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  43. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  44. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  45. Bang - 綁 (Dây trói)
  46. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  47. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  48. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  49. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  50. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

bế [ bì ]

9589, tổng 11 nét, bộ môn 門 (+3 nét)

Nghĩa: 1. đóng, khép (cửa) ; 2. nhắm (mắt) ; 3. ngậm ; 4. bế tắc, bí ; 5. che, đậy

Xem thêm:

khoác, khoách, khuếch [ kuò ]

979F, tổng 17 nét, bộ cách 革 (+8 nét)

Nghĩa: da đã thuộc

Quảng Cáo

nhôm kính quận 1