Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 韮 - cửu | phỉ | 韮 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phỉ, cửu (+4 140 nét) (rau hẹ)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 38894

UTF-8: E99FAE

UTF-32: 97EE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gau2

Định nghĩa tiếng Anh: scallion, leek

Tiếng Hàn (Hangul): :1

Tiếng Nhật: キュウ にら

Tiếng Nhật (Kun): NIRA

Tiếng Nhật (On): KYOU KU

Tiếng Hàn (Latinh): KWU

Quan Thoại: jiǔ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

採制
thái chế

Xem thêm:

居官
cư quan

Xem thêm:

lai [ ]

730D, tổng 11 nét, bộ khuyển 犬 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính hóc môn