Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

ĐỘ LINH GIANG

渡靈江

(Qua đò sông Gianh)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
渡靈江


平沙盡處水天浮,
浩浩煙波古渡秋。
一望津涯通巨海,
歷朝彊界在中流。
三軍舊壁飛黃葉,
百戰殘骸臥綠蕪。
北上土民莫相避,
卅年前是我同州。

Dịch âm:
Độ Linh giang


Bình sa tận xứ thuỷ thiên phù,
Hạo hạo yên ba cổ độ thu.
Nhất vọng tân nhai thông cự hải,
Lịch triều cương giới tại trung lưu.
Tam quân cựu bích phi hoàng diệp,
Bách chiến tàn hài ngoạ lục vu.
Bắc thướng thổ dân mạc tương tị,
Táp niên tiền thị ngã đồng châu.

Dịch nghĩa:
Qua đò sông Gianh


Tuốt xa bãi cát nước trời liền
Bến xưa thu khói sóng triền miên
Mắt nhìn sông chảy thông ra biển
Triều xưa giòng nước vạch hai bên
Ba quân thành cũ lá vàng bay
Xương tàn trăm trận cỏ xanh bầy
Người dân vùng bắc chớ tị ngại
Ba mươi năm trước bạn vui vầy

Bản dịch của Đàm Giang.

Linh giang tức sông Gianh, thuộc tỉnh Quảng Bình, thời xưa là con sông chia cách hai miền Nam Bắc.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  2. Thác lời trai phường nón
  3. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  4. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm)
  5. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non)
  6. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  7. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  8. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  9. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  10. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  11. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  12. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  13. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  14. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  15. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  16. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  17. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  18. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  19. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  20. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  21. Liệp - 獵 (Đi săn)
  22. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  23. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  24. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  25. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  26. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  27. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  28. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  29. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  30. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  31. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  32. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  33. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  34. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  35. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  36. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  37. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  38. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  39. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  40. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  41. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  42. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  43. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  44. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  45. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  46. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  47. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  48. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  49. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  50. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

du, thâu, thú [ shū ]

8F93, tổng 13 nét, bộ xa 車 (+9 nét)

Nghĩa: 1. chở đồ đi ; 2. nộp, đưa đồ ; 3. thua bạc

Xem thêm:

[ ]

69F0, tổng 14 nét, bộ mộc 木 (+10 nét)

Quảng Cáo

truyện tranh trạng quỷnh