Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 颯 - táp | 颯 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phong (+5 nét) (gió)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 39087

UTF-8: E9A2AF

UTF-32: 98AF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: saap3

Định nghĩa tiếng Anh: the sound of the wind; bleak; melancholy

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: サツ ソウ ロウ ラン ソク リュウ

Tiếng Nhật (Kun): HISHIGU HAYATE MIDARERU

Tiếng Nhật (On): SATSU SOU

Tiếng Hàn (Latinh): SAP

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *sop

Tiếng Việt: táp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ qiú ]

9BC4, tổng 18 nét, bộ ngư 魚 (+7 nét)

Xem thêm:

蓬矢
bồng thỉ

Xem thêm:

一团
nhất đoàn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Dậu 1969 Nữ Mạng