Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 颺 - dương | 颺 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phong (+9 nét) (gió)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 39098

UTF-8: E9A2BA

UTF-32: 98BA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: joeng4

Định nghĩa tiếng Anh: soar, fly, float; scatter

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: yáng

Tiếng Nhật: ヨウ あがる あげる あらわれる すてる

Tiếng Nhật (Kun): AGERU

Tiếng Nhật (On): YOU

Tiếng Hàn (Latinh): YANG

Quan Thoại: yáng

Âm thời Đường: *iɑng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nhương, nhưỡng [ ráng , rǎng , réng ]

7A70, tổng 22 nét, bộ hoà 禾 (+17 nét)

Nghĩa: thân cây lúa

Xem thêm:

差人
sai nhân

Xem thêm:

li, ly [ lí ]

9A8A, tổng 10 nét, bộ mã 馬 (+7 nét)

Nghĩa: con ngựa ô

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

blogspot