Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

SỞ BÁ VƯƠNG MỘ KỲ 1

楚霸王墓其一

(Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
楚霸王墓其一


拔山扛鼎奈天何,
夙恨悠悠寄淺沙。
霸上已成天子氣,
帳中空聽美人歌。
眼前片石英雄在,
事後群儒口舌多。
欲覓長陵一坏土,
赤眉亂後遍蓬麻。

Dịch âm:
Sở Bá Vương mộ kỳ 1


Bạt sơn giang đỉnh nại thiên hà,
Túc hận du du ký thiển sa.
Bá Thượng dĩ thành thiên tử khí,
Trướng trung không thính mỹ nhân ca.
Nhãn tiền phiến thạch anh hùng tại,
Sự hậu quần nho khẩu thiệt đa.
Dục mịch Trường Lăng nhất phôi thổ,
Xích my loạn hậu biến bồng ma.

Dịch nghĩa:
Mộ Sở Bá Vương kỳ 1


Có sức dời núi nhấc vạc nhưng làm gì được mệnh trời
Mối hận cũ dằng dặc gửi dưới cát mỏng
Đất Bá Thượng đã hiện ra khí thiên tử
Trong màn luống nghe tiếng hát của người đẹp
Trước mắt, phiến đá còn để dấu anh hùng
Sau việc, đám nhà nho miệng lưỡi lắm điều
Muốn tìm một mảnh đất ở Trường Lăng
Nhưng sau loạn Xích mi, gai góc mọc đầy

Sở Bá Vương tức Hạng Tịch 項籍 (232-202) tự Vũ 羽 người đất Hạ Tương 下相 (nay thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇). Xuất thân từ gia đình quí tộc, đời đời làm tướng nước Sở. Theo chú là Hạng Lương 項梁 khởi binh ở Ngô Trung 吳中, đánh phía bắc đến vùng sông Hoài, sông Hoàng Hà, đại phá quân Tần. Tự lập làm Tây Sở Bá Vương 西楚霸王 cùng Lưu Bang 劉邦 tranh đoạt thiên hạ. Cuối cùng bị thua ở Cai Hạ 垓下, chạy đến Ô Giang 烏江 và tự vẫn ở đây.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  2. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  3. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  4. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  5. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  6. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  7. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  8. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  9. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  10. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  11. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  12. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  13. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  14. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  15. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  16. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  17. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  18. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  19. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  20. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  21. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  22. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  23. Thác lời trai phường nón
  24. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  25. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  26. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  27. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  28. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  29. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  30. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  31. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  32. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh)
  33. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  34. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  35. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  36. Đông lộ - 東路 (Đường qua hướng đông)
  37. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  38. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  39. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  40. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  41. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  42. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  43. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  44. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  45. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  46. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  47. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  48. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  49. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  50. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

a, á [ ā , á , ǎ , à , a ]

554A, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)

Nghĩa: 1. hả, hở (thán từ dùng để hỏi) ; 2. ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý) ; 3. ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)

Xem thêm:

chá, giá [ ]

6A1C, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)

Quảng Cáo

từ điển ngôn ngữ ký hiệu