Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 餮 - thiết | 餮 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thực (+9 nét) (ăn)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 39214

UTF-8: E9A4AE

UTF-32: 992E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tit3

Định nghĩa tiếng Anh: a legendary animal; a greedy person

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: tiè

Tiếng Nhật: テツ テチ テン デン

Tiếng Nhật (On): TETSU TEN DEN

Tiếng Hàn (Latinh): CHEL

Quan Thoại: tiè

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

6A2E, tổng 15 nét, bộ mộc 木 (+11 nét)

Xem thêm:

bị [ bèi ]

4FFB, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)

Nghĩa: 1. có đủ, hoàn toàn ; 2. sửa soạn, sắp sẵn ; 3. đề phòng, phòng trước ; 4. trang bị, thiết bị

Xem thêm:

日貨
nhật hoá
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hat ke