Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TỐNG NHÂN

送人

(Tiễn bạn)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở kinh đô Huế (1805-1808),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
送人


香芹官道柳青青,
江北江南無限情。
上苑鶯嬌多妒色,
故鄉蓴老尚堪羹。
朝庭有道成君孝,
竹石多慚負爾盟。
惆悵深宵孤對影,
滿床滯雨不堪聽。

Dịch âm:
Tống nhân


Hương Cần quan đạo liễu thanh thanh,
Giang bắc giang nam vô hạn tình.
Thượng uyển oanh kiều đa đố sắc,
Cố hương thuần lão thượng kham canh.
Triều đình hữu đạo thành quân hiếu,
Trúc thạch đa tàm phụ nhĩ minh.
Trù trướng thâm tiêu cô đối ảnh,
Mãn sàng trệ vũ bất kham thinh.

Dịch nghĩa:
Tiễn bạn


Trên đường cái quan Hương Cần liễu xanh xanh
Kẻ phía bắc sông, người phía nam sông, tình vô hạn
Những con oanh đẹp trong vườn vua ghen nhau vì sắc đẹp
Rau thuần già nơi quê cũ vẫn còn nấu canh được
Triều đình có đạo khiến anh tròn chữ hiếu
Rất thẹn cùng trúc đá vì lỗi lời thề
Bồi hồi ảo não, đêm sâu một mình đối bóng
Tiếng mưa dầm đầy giường nghe không chịu nổi

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  2. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  3. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  4. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五
  5. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  6. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  7. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  8. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  9. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  10. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  11. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  12. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  13. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  14. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  15. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  16. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  17. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  18. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  19. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  20. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 02 - 蒼梧竹枝歌其二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 02)
  21. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  22. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  23. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  24. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  25. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  26. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  27. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  28. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  29. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  30. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  31. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  32. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  33. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  34. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  35. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2)
  36. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  37. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  38. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  39. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  40. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)
  41. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  42. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  43. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác)
  44. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  45. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  46. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  47. Bùi Tấn Công mộ - 裴晉公墓 (Mộ Bùi Tấn Công)
  48. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  49. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  50. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

汽車
khí xa

Xem thêm:

kháng [ káng , kàng ]

6297, tổng 7 nét, bộ thủ 手 (+4 nét)

Nghĩa: 1. vác ; 2. chống lại

Mời xem:

Mậu Tuất 1958 Nam Mạng