Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 騂 - tinh | tuynh | 騂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mã (+7 nét) (con ngựa)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 39426

UTF-8: E9A882

UTF-32: 9A02

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sing1

Định nghĩa tiếng Anh: red, brown, bay; neat, harmonious

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: xīng

Tiếng Nhật: セイ ショウ キョウ ケイ あかい あかうし あかうま

Tiếng Nhật (Kun): AKAUMA

Tiếng Nhật (On): SEI SHOU KEI KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): SENG

Quan Thoại: xīng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thảo [ tǎo ]

8BA8, tổng 5 nét, bộ ngôn 言 (+3 nét)

Nghĩa: 1. đánh, trừng phạt người có tội ; 2. dò xét ; 3. đòi lại của cải ; 4. bỏ đi

Xem thêm:

蛛絲
thù ty

Xem thêm:

舞調
vũ điệu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thảo một thái phong