Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 騏 - kì | kỳ | 騏 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mã (+8 nét) (con ngựa)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 39439

UTF-8: E9A88F

UTF-32: 9A0F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kei4

Định nghĩa tiếng Anh: piebald horse; excellent horse

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): KUROMIDORI

Tiếng Nhật (On): KI

Tiếng Hàn (Latinh): KI

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tru [ zhū ]

8A85, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 (+6 nét)

Nghĩa: 1. giết kẻ có tội ; 2. phát cỏ

Xem thêm:

ki, ky, kĩ, kỹ [ qí , yǐ ]

9321, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)

Nghĩa: cái đục; cái vạc

Xem thêm:

oan, uyển [ wǎn ]

92FA, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

quà việt nam mang đi nước ngoài