Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 験 - nghiệm | 験 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mã (+8 nét) (con ngựa)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 39443

UTF-8: E9A893

UTF-32: 9A13

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jim6

Định nghĩa tiếng Anh: test, examine, inspect; verify

Tiếng Nhật: ケン ゲン あかし しるし ためし ためす

Tiếng Nhật (Kun): SHIRUSHI AKASHI TAMESU

Tiếng Nhật (On): KEN GEN

Tiếng Hàn (Latinh): HEM

Quan Thoại: yàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm:

風運
phong vận

Xem thêm:

hoà [ hé , hè , huó , huò ]

9FA2, tổng 22 nét, bộ dược 龠 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cùng, và ; 2. trộn lẫn

Xem thêm:

探险
thám hiểm
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

baánh ram giá sỉ