Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

HÀ NAM ĐẠO TRUNG KHỐC THỬ

河南道中酷暑

(Nắng to trên đường đi Hà Nam)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


河南道中酷暑


河南秋八月,
殘暑未消融。
路出涼風外,
人行烈日中。
途長嘶倦馬,
目斷滅歸鴻。
何處推車漢,
相看碌碌同。

Dịch âm


Hà Nam đạo trung khốc thử


Hà Nam thu bát nguyệt,
Tàn thử vị tiêu dung.
Lộ xuất lương phong ngoại,
Nhân hành liệt nhật trung.
Đồ trường tê quyện mã,
Mục đoạn diệt quy hồng.
Hà xứ thôi xa hán?
Tương khan lục lục đồng.

Dịch nghĩa:


Nắng to trên đường đi Hà Nam


Tiết thu, tháng tám ở Hà Nam
Khí nóng tàn vẫn chưa tan hết
Chỗ đường ra không có gió mát
Người đi giữa nắng gay gắt
Đường dài, ngựa mệt hý vang
Mỏi mắt trông bóng chim hồng bay mất
Quê ở đâu hả anh đẩy xe?
Nhìn nhau thấy vất vả như nhau

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  2. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  3. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  4. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  5. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  6. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  7. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  8. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  9. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  10. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  11. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  12. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  13. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  14. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  15. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  16. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  17. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  18. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  19. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  20. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

sâm [ shēn ]

8460, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc) ; 2. sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nam Mạng