Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鬩 - huých | 鬩 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đấu (+8 nét) (đánh nhau)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 39721

UTF-8: E9ACA9

UTF-32: 9B29

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jik1

Định nghĩa tiếng Anh: feud, fight, quarrel

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: ゲキ キャク ケキ カク せめぐ

Tiếng Nhật (Kun): SEMEGU

Tiếng Nhật (On): GEKI KEKI

Tiếng Hàn (Latinh): HYEK

Quan Thoại:

Tiếng Việt: huých

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

俅俅
cầu cầu

Xem thêm:

sam, sảm, tham, tiêm [ chān , sēn , shǎn , xiān ]

63BA, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)

Nghĩa: trộn, hoà, nhào, quấy; túm lấy, níu lấy

Xem thêm:

優項
ưu hạng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Mùi 2003 Nữ Mạng