Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 鬩

鬩

Thông tin ký tự

Bộ: đấu ⾾(+8 nét) (đánh nhau)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 39721

UTF-8: E9ACA9

UTF-32: 9B29

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jik1

Định nghĩa tiếng Anh: feud, fight, quarrel

Tiếng Hàn (Hangul): 혁:1N

Pinyin: xì,hè

Tiếng Nhật: ゲキ キャク ケキ カク せめぐ

Tiếng Nhật (Kun): SEMEGU

Tiếng Nhật (On): GEKI KEKI

Tiếng Hàn (Latinh): HYEK

Quan Thoại: xì

Tiếng Việt: huých

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Quỳnh Hải nguyên tiêu - (瓊海元宵) | Nguyễn Du

Xem thêm:

lâu [ lōu , lóu , lǒu ]

645F, tổng 14 nét, bộ thủ 手 (+11 nét)

Nghĩa: 1. kéo bè, kéo hội, gạ gẫm ; 2. ôm ấp

Xem thêm:

ngoa [ é , yóu ]

56EE, tổng 7 nét, bộ vi 囗 (+4 nét)

Nghĩa: 1. con chim mồi ; 2. mượn cớ đánh lừa

Quảng Cáo

bánh canh