Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

ĐỒNG TIỀN HOẺN

銅賤󰤏

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

銅賤󰤏
Đồng tiền hoẻn

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


拱垆拱桮拱窮鐰
Cũng lò cũng bễ cũng cùng than
𨷑𩈘𣄇𧷺買世間
Mở mặt vuông tròn với thế gian.
劍𲁜朱𢧚芒㗂󰤏
Kém cạnh cho nên mang tiếng hoẻn
覩銅𢖮拱當𢧚官
Đủ đồng ắt cũng đáng nên quan.


Ghi chú:
Sáu mươi đồng tiền ấy tạo thành một quan, cũng có nghĩa là “quan lại”. Nếu người ta có đủ tiền, người ta có thể mua được chức quan. Đồng tiền kiểu cũ có lỗ hổng hình vuông ở giữa.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  2. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  3. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  4. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  5. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  6. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  7. Con cua - 𡥵𧍆
  8. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  9. Cảnh Thu - 景秋
  10. Vịnh quạt - 詠𦑗
  11. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  12. Phận đàn bà - 分彈婆
  13. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  14. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  15. Giếng nước - 汫渃
  16. Quả mít - 菓󰊳
  17. Vịnh dương vật - 詠陽物
  18. Bánh trôi - 餅㵢
  19. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  20. Nước Đằng - 渃藤
  21. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  22. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  23. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  24. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  25. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  26. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  27. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  28. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  29. Vịnh ni sư - 詠娓師
  30. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  31. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  32. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  33. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  34. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  35. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  36. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  37. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  38. Đài khán xuân - 檯看春
  39. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  40. Chơi hoa - 𨔈花
  41. Chùa xưa - 厨𠸗
  42. Tự tình - 叙情
  43. Chế sư - 制師
  44. Tức cảnh - 即景
  45. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  46. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  47. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  48. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  49. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

nhụ [ róu , rǒu ]

8F2E, tổng 16 nét, bộ xa 車 (+9 nét)

Nghĩa: 1. vành bánh xe ; 2. uốn nắn

Quảng Cáo

kính quận 10