Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鰩 - dao | diêu | 鰩 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngư (+1 nét) (con cá)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 39977

UTF-8: E9B0A9

UTF-32: 9C29

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jiu4

Định nghĩa tiếng Anh: the nautilus; the ray

Pinyin: yáo

Tiếng Nhật: ヨウ とびうお

Tiếng Nhật (Kun): EI

Tiếng Nhật (On): YOU

Tiếng Hàn (Latinh): YO

Quan Thoại: yáo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

娑婆世界
sa bà thế giới

Xem thêm:

kiếp [ jié ]

5227, tổng 7 nét, bộ đao 刀 (+5 nét)

Nghĩa: 1. ăn cướp, ép buộc ; 2. tai hoạ ; 3. số kiếp

Xem thêm:

容易
dung dị
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

baánh ram giá sỉ