Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鰻 - man | 鰻 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngư (+11 nét) (con cá)

Tổng nét: 22 nét

Unicode: 39995

UTF-8: E9B0BB

UTF-32: 9C3B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: maan6

Định nghĩa tiếng Anh: eel

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: mán

Tiếng Nhật: バン マン うなぎ

Tiếng Nhật (Kun): UNAGI

Tiếng Nhật (On): BAN MAN

Tiếng Hàn (Latinh): MAN

Quan Thoại: mán

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nghiệt [ niè ]

5D72, tổng 13 nét, bộ sơn 山 (+10 nét)

Xem thêm:

攪動
giảo động

Xem thêm:

煮飯
chử phạn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

ede