Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鳥 - điểu | 鳥 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+0 nét) (con chim)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 40165

UTF-8: E9B3A5

UTF-32: 9CE5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: niu5

Định nghĩa tiếng Anh: bird; Kangxi radical 196

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: niǎo,diǎo,dǎo,què

Tiếng Nhật: チョウ シャク サク トウ とり

Tiếng Nhật (Kun): TORI

Tiếng Nhật (On): CHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CO

Quan Thoại: niǎo

Âm thời Đường: *děu

Tiếng Việt: điểu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

xa [ chē , jū ]

8F66, tổng 4 nét, bộ xa 車 (+0 nét)

Nghĩa: cái xe

Xem thêm:

輸送
thâu tống

Xem thêm:

mai, man [ mái , mán ]

57CB, tổng 10 nét, bộ thổ 土 (+7 nét)

Nghĩa: chôn, vùi, che lấp

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Tuất 1958 Nữ Mạng