Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

TỰ TÌNH THƠ

叙情詩

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

叙情詩
Tự tình thơ

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)

㗂𪃿嗃𠳗嘅𨕭喯
Tiếng gà xao xác gáy trên bom
怨恨𥉫𫥨泣每𥬧
Oán hận trông ra khắp mọi chòm
楳慘空摳𦓡㤨谷
Mõ thảm không khua mà cũng cốc
鐘愁拯打㨿𫳵喑
Chuông sầu chẳng đánh cớ sao om
𠓀𦖑仍㗂添油忋
Trước nghe những tiếng thêm rầu rĩ
𡢐𢠣為緣底𠻦𥊙
Sau giận vì duyên để mõm mòm
才子文人埃𱐫佐
Tài tử văn nhân ai đó tá
身尼㐌罕𠹾𫅷愔
Thân này đã hẳn chịu già hom.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Cảnh Thu - 景秋
  2. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  3. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  4. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  5. Phận đàn bà - 分彈婆
  6. Tức cảnh - 即景
  7. Tự tình - 叙情
  8. Con cua - 𡥵𧍆
  9. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  10. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  11. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  12. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  13. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  14. Vịnh quạt - 詠𦑗
  15. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  16. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  17. Đài khán xuân - 檯看春
  18. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  19. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  20. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  21. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  22. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  23. Bánh trôi - 餅㵢
  24. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  25. Vịnh ni sư - 詠娓師
  26. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  27. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  28. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  29. Giếng nước - 汫渃
  30. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  31. Chùa xưa - 厨𠸗
  32. Chơi hoa - 𨔈花
  33. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  34. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  35. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  36. Chế sư - 制師
  37. Quả mít - 菓󰊳
  38. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  39. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  40. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  41. Nước Đằng - 渃藤
  42. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  43. Vịnh dương vật - 詠陽物
  44. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  45. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  46. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  47. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  48. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  49. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

無力
vô lực

Xem thêm:

bỉnh [ bǐng ]

79C9, tổng 8 nét, bộ hoà 禾 (+3 nét)

Nghĩa: cầm nắm

Quảng Cáo

dịch vụ khoan tường