Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鶋 - cư | 鶋 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điểu (+8 nét) (con chim)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 40331

UTF-8: E9B68B

UTF-32: 9D8B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: geoi1

Định nghĩa tiếng Anh: a sea-bird with a white breast

Pinyin:

Tiếng Nhật: キョ

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

mô, mạc [ mō , mó ]

6478, tổng 13 nét, bộ thủ 手 (+10 nét)

Nghĩa: 1. sờ, mó, xoa, vuốt ; 2. mò mẫm

Xem thêm:

大门
đại môn

Xem thêm:

[ xū ]

5653, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)

Nghĩa: 1. thở ra từ từ, hà hơi ; 2. than thở, thở dài

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán mật mía