Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 鸜鵒
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

hương, hướng, hưởng [ xiāng , xiǎng , xiàng ]

9109, tổng 11 nét, bộ ấp 邑 (+9 nét)

Nghĩa: 1. làng ; 2. thôn quê, nông thôn ; 3. quê hương

Xem thêm:

[ ]

70AA, tổng 9 nét, bộ hoả 火 (+5 nét)

Xem thêm:

thuỵ [ shí , shì , yì ]

8C25, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 (+10 nét)

Nghĩa: tên cúng cơm, tên thuỵ đặt sau khi chết để cúng giỗ

Quảng Cáo

bánh ram