Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 麥 - mạch | 麥 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mạch (+0 nét) (lúa mạch)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 40613

UTF-8: E9BAA5

UTF-32: 9EA5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mak6

Định nghĩa tiếng Anh: wheat, barley, oats; Kangxi radical 199

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: mài

Tiếng Nhật: バク ミャク キョク コキ むぎ

Tiếng Nhật (Kun): MUGI

Tiếng Nhật (On): BAKU

Tiếng Hàn (Latinh): MAYK

Quan Thoại: mài

Âm thời Đường: *mɛk

Tiếng Việt: mạch

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

火刑
hoả hình

Xem thêm:

[ ]

5964, tổng 12 nét, bộ đại 大 (+9 nét)

Xem thêm:

平時
bình thì
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nữ Mạng