Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 黠 - hiệt | 黠 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hắc (+6 nét) (màu đen)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 40672

UTF-8: E9BBA0

UTF-32: 9EE0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kit3

Định nghĩa tiếng Anh: sly, cunning, shrewd; artful

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: xiá

Tiếng Nhật: カツ ゲチ さとい

Tiếng Nhật (Kun): SATOI WARUGASHIKO

Tiếng Nhật (On): KATSU

Tiếng Hàn (Latinh): HIL

Quan Thoại: xiá

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

偽造
nguỵ tạo

Xem thêm:

kiêu [ jiāo ]

618D, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+12 nét)

Nghĩa: 1. kiêu căng ; 2. thương ; 3. nhàn hạ

Xem thêm:

tổn [ zǔn ]

50D4, tổng 14 nét, bộ nhân 人 (+12 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 12