Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

SỞ VỌNG

楚望

(Trông vời đất Sở)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
楚望


荊襄千里古名都,
一半襟江一帶湖。
天假富彊供百戰,
地留缺陷限三吳。
秋風落日皆鄉望,
流水浮雲失霸圖。
孫索劉分何處在,
蒼然一望盡平蕪。

Dịch âm:
Sở vọng


Kinh, Tương thiên lý cổ danh đô,
Nhất bán khâm giang nhất đới hồ.
Thiên giả phú cường cung bách chiến,
Địa lưu khuyết hãm hạn Tam Ngô.
Thu phong lạc nhật giai hương vọng,
Lưu thuỷ phù vân thất bá đồ.
Tôn sách Lưu phân hà xứ tại,
Thương nhiên nhất vọng tẫn bình vu.

Dịch nghĩa:
Trông vời đất Sở


Kinh, Tương nghìn dặm hai đất kinh đô nổi tiếng thời xưa
Một nửa sông bao quanh, một nửa là hồ
Trời cho giàu mạnh, đem cung ứng cho chiến tranh trăm trận
Đất để chừa khoảng trống giới hạn Tam Ngô
Gió thu lúc mặt trời lặn ngóng quê nhà
Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua
Đâu rồi đất Tôn Quyền tranh giành với Lưu Bị ?
Trông chỉ thấy xanh um một vùng cỏ hoang

Sở là một lớn thời Chiến Quốc.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  2. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2)
  3. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  4. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  5. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  6. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  7. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  8. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  9. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  10. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  11. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  12. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  13. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  14. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  15. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  16. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  17. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  18. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  19. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1)
  20. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  21. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  22. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  23. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  24. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  25. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  26. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  27. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  28. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  29. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  30. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  31. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  32. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  33. Tam Giang khẩu đường dạ bạc - 三江口塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở cửa sông Tam Giang)
  34. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  35. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  36. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  37. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  38. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành)
  39. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  40. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  41. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  42. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  43. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  44. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  45. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  46. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  47. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  48. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  49. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  50. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ xū ]

6B54, tổng 15 nét, bộ khiếm 欠 (+11 nét)

Nghĩa: sùi sụt, khụt khịt

Quảng Cáo

cửa hàng đặc sản