Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: mãnh (+0 nét) (loài bò sát)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 40701

UTF-8: E9BBBD

UTF-32: 9EFD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: man5

Định nghĩa tiếng Anh: to strive; to endeavor; Kangxi radical 205

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: měng,mǐn,miǎn,méng

Tiếng Nhật: ビン ベン メン ボウ ミン ミョウ つとめる

Tiếng Nhật (Kun): TSUTOMERU AOGAERU

Tiếng Nhật (On): BOU BIN BEN

Tiếng Hàn (Latinh): MIN

Quan Thoại: miǎn

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

hỗ [ hù ]

6EEC, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)

Nghĩa: 1. (xem: hỗ độc 瀆,渎) ; 2. đất Hỗ (tỉnh Giang Tô, nay là Thượng Hải)

Xem thêm:

nhâm, nhậm [ rén ]

58EC, tổng 4 nét, bộ sĩ 士 (+1 nét)

Nghĩa: 1. Nhâm (ngôi thứ 9 hàng Can) ; 2. to lớn ; 3. gian nịnh

Quảng Cáo

bánh ram hà tĩnh