Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 齋 - trai | 齋 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tề (+3 nét) (bằng nhau)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 40779

UTF-8: E9BD8B

UTF-32: 9F4B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zaai1

Định nghĩa tiếng Anh: vegetarian diet; study; to fast, abstain

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhāi

Tiếng Nhật: サイ とき

Tiếng Nhật (Kun): MONOIMI TSUTSUSHIMU

Tiếng Nhật (On): SAI SHI

Tiếng Hàn (Latinh): CAY

Quan Thoại: zhāi

Âm thời Đường: *jræi jræi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

晚近
vãn cận

Xem thêm:

tiên [ xiān ]

7C7C, tổng 9 nét, bộ mễ 米 (+3 nét)

Nghĩa: lúa ba trăng ta (một thứ lúa chín sớm, không có nhựa dính)

Xem thêm:

trắc, xí [ cè , sī , sì ]

5395, tổng 8 nét, bộ hán 厂 (+6 nét)

Nghĩa: 1. bên cạnh ; 2. ghé vào; nhà xí, nhà tiêu

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Thìn 1964 Nam Mạng