Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+11 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 24930

UTF-8: E685A2

UTF-32: 6162

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: maan6

Định nghĩa tiếng Anh: slow(ly), leisurely, sluggish

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: màn,mán

Tiếng Nhật: マン バン ベン メン あなどる おこたる おごる

Tiếng Nhật (Kun): OKOTARU ANADORU OGORU

Tiếng Nhật (On): MAN

Tiếng Hàn (Latinh): MAN

Quan Thoại: màn

Âm thời Đường: màn

Tiếng Việt: mạn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

hồ [ hú ]

58F6, tổng 10 nét, bộ sĩ 士 (+7 nét)

Nghĩa: 1. cái hồ lô ; 2. một loại quả như quả bầu

Mời xem:

Giáp Thân 2004 Nam Mạng