Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: vũ (+7 nét) (mưa)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 38663

UTF-8: E99C87

UTF-32: 9707

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zan3

Định nghĩa tiếng Anh: shake, quake, tremor; excite; trigram ☳; hexagram

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhèn,shēn

Tiếng Nhật: シン ふるう ふるえる

Tiếng Nhật (Kun): FURUU FURUERU

Tiếng Nhật (On): SHIN

Tiếng Hàn (Latinh): CIN

Quan Thoại: zhèn

Âm thời Đường: jìn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Văn tế thập loại chúng sinh - (Văn chiêu hồn) | Nguyễn Du

Xem thêm:

lộc, lục [ lù ]

797F, tổng 12 nét, bộ kỳ 示 (+8 nét)

Nghĩa: 1. phúc, tốt lành ; 2. bổng lộc

Mời xem:

Đinh Mùi 1967 Nam Mạng