Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THANH QUYẾT GIANG VÃN DIỂU

清決江晚眺

(Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Bắc Hà (1802-1804),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
清決江晚眺


浮橋盡處出平田,
歷歷青山在眼前。
古徑樵歸明月擔,
潮門魚送夕陽船。
茫茫遠水三春樹,
落落人家兩岸煙。
極目鄉關在何處,
征鴻數點白雲邊。

Dịch âm:
Thanh Quyết giang vãn diểu


Phù kiều tận xứ xuất bình điền,
Lịch lịch thanh sơn tại nhãn tiền.
Cổ kính tiều quy minh nguyệt đảm,
Triều môn ngư tống tịch dương thuyền.
Mang mang viễn thuỷ tam xuân thụ,
Lạc lạc nhân gia lưỡng ngạn yên.
Cực mục hương quan tại hà xứ?
Chinh hồng sổ điểm bạch vân biên.

Dịch nghĩa:
Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết


Hết chiếc cầu nổi là đến cánh đồng,
Trước mắt thắy rõ từng đợt núi xanh.
Dưới bóng trăng, bác tiều gánh củi về trên con đường mòn,
Lúc chiều tà, nhà chài đẩy chài ra khơi nhân khi triều lên.
Phía xa, nước sông mờ mịt lẫn bóng cây mùa xuân,
Khói bay từ mấy nóc nhà lác đác hai bên bờ sông.
Cố ráng mắt nhìn xem quê hương mình ở chỗ nào?
Chỉ thấy vài chấm nhỏ, đó là những cánh chim hồng bay lên đám mây trắng.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  2. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  3. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  4. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  5. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  6. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  7. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh)
  8. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  9. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  10. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  11. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  12. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  13. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  14. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  15. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  16. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  17. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam)
  18. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  19. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  20. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  21. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  22. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  23. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  24. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  25. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  26. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  27. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  28. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  29. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  30. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  31. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  32. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  33. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  34. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  35. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  36. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  37. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  38. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  39. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  40. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  41. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  42. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  43. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  44. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  45. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  46. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  47. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  48. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  49. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi)
  50. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

thiết [ tiě ]

9295, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Nghĩa: sắt, Fe

Xem thêm:

miện, phán, phiến [ ]

8041, tổng 10 nét, bộ nhĩ 耳 (+4 nét)

Mời xem:

Tân Dậu 1981 Nam Mạng