Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

MỘNG ĐẮC THÁI LIÊN KỲ 5

夢得採蓮其五

(Mộng thấy hái sen kỳ 5)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở kinh đô Huế (1805-1808),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
夢得採蓮其五


蓮葉何青青,
蓮花嬌盈盈。
採之勿傷藕,
明年不復生。

Dịch âm:
Mộng đắc thái liên kỳ 5


Liên diệp hà thanh thanh,
Liên hoa kiều doanh doanh.
Thái chi vật thương ngẫu,
Minh niên bất phục sinh.

Dịch nghĩa:
Mộng thấy hái sen kỳ 5


Lá sen sao mà xanh xanh
Hoa sen đẹp đầy đặn
Hái sen chớ làm tổn thương ngó sen
Sang năm sen không mọc lại được

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  2. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  3. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  4. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  5. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  6. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2)
  7. Thăng Long kỳ 2 - 昇龍其二
  8. Thác lời trai phường nón
  9. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  10. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  11. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  12. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  13. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy))
  14. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  15. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  16. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  17. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  18. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  19. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  20. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  21. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  22. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  23. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  24. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  25. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  26. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  27. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  28. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  29. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  30. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  31. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  32. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  33. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  34. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  35. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  36. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  37. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  38. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  39. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  40. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  41. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  42. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  43. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  44. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  45. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  46. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  47. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  48. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  49. Kinh Kha cố lý - 荊軻故里 (Làng cũ của Kinh Kha)
  50. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

vọng [ wàng ]

671B, tổng 11 nét, bộ nguyệt 月 (+7 nét)

Nghĩa: 1. trông ngóng, xem ; 2. mong ước ; 3. ngày rằm

Xem thêm:

cốc [ ]

7CD3, tổng 16 nét, bộ mễ 米 (+10 nét)

Xem thêm:

bằng, bẵng [ píng ]

51ED, tổng 8 nét, bộ kỷ 几 (+6 nét)

Nghĩa: 1. ngồi tựa ghế ; 2. dựa vào, căn cứ vào

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 1