Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 中舉 - trúng cử | 中舉 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

cử [ jǔ ]

6AF8, tổng 20 nét, bộ mộc 木 (+16 nét)

Nghĩa: cây cử, cây sồi

Xem thêm:

si, sư [ shāi ]

7B5B, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 (+6 nét)

Nghĩa: cái dần, cái sàng

Xem thêm:

vị [ Wěi , wèi ]

6D27, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: sông Vị

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển ngôn ngữ ký hiệu