Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

ĐỒ TRUNG NGẪU HỨNG

途中偶興

(Ngẫu hứng giữa đường)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


途中偶興


山下喬松松下墳,
纍纍都是古時人。
自由自在不知死,
花落花開無限春。
伏臘子孫空酹酒,
世間富貴等浮雲。
百年到底皆如是,
回首芒芒一片塵。

Dịch âm


Đồ trung ngẫu hứng


Sơn hạ kiều tùng, tùng hạ phần,
Luy luy đô thị cổ thời nhân.
Tự do tự tại bất tri tử,
Hoa lạc hoa khai vô hạn xuân.
Phục lạp tử tôn không lỗi tửu,
Thế gian phú quí đẳng phù vân.
Bách niên đáo để giai như thị,
Hồi thủ mang mang nhất phiến trần.

Dịch nghĩa:


Ngẫu hứng giữa đường


Dưới chân núi là thông cao, dưới tàn thông là mồ mả
Ngổn ngang gò đống, đều là người xưa cả
Tự do tự tại không biết là đã chết
Hoa rụng hoa nở, mùa xuân vô hạn
Đến tiết phục lạp, con cháu uổng công tưới rượu xuống đất
Giàu sang trên đời như mây nổi
Trăm năm rốt cuộc đều như thế
Quay đầu nhìn chỉ thấy một áng bụi mịt mùng

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tô Tần đình kỳ 1 - 蘇秦亭其一 (Đình Tô Tần kỳ 1)
  2. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  3. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  4. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  5. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  6. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  7. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  8. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  9. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  10. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  11. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  12. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  13. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  14. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  15. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  16. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  17. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  18. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  19. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  20. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

厘升
ly thăng

Xem thêm:

忘憂
vong ưu

Xem thêm:

[ ]

52C6, tổng 8 nét, bộ lực 力 (+6 nét)

Quảng Cáo

cửa nhôm kính bình tân