Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 丼 - tỉnh | đảm | 丼 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: chủ (+4 nét) (điểm, chấm)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 20028

UTF-8: E4B8BC

UTF-32: 4E3C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zeng2

Định nghĩa tiếng Anh: bowl of food; well

Pinyin: jǐng,dǎn

Tiếng Nhật: セイ タン トン ショウ どんぶり どん

Tiếng Nhật (Kun): DONBURI

Tiếng Nhật (On): SEI TAN SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CENG

Quan Thoại: jǐng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ách, ải [ ài , è ]

9638, tổng 7 nét, bộ phụ 阜 (+5 nét)

Nghĩa: 1. khốn ách ; 2. hẹp

Xem thêm:

[ ]

5A99, tổng 12 nét, bộ nữ 女 (+9 nét)

Xem thêm:

chuyên [ zhuān ]

587C, tổng 14 nét, bộ thổ 土 (+11 nét)

Nghĩa: gạch đã nung chín

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Tỵ 1989 Nữ Mạng