Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 人类
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - (和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thôn dạ - (村夜) | Nguyễn Du

Xem thêm:

đan, đơn [ dān ]

5330, tổng 14 nét, bộ phương 匚 (+12 nét)

Nghĩa: 1. cái hộp đựng bài vị trong tôn miếu ; 2. cái sọt nhỏ

Xem thêm:

châm [ jiǎn , zhēn ]

7BB4, tổng 15 nét, bộ trúc 竹 (+9 nét)

Nghĩa: 1. khuyên răn ; 2. viết chữ hay khắc vào gỗ để trông làm gương ; 3. đơn vị đếm lông chim, bằng 10 cái

Xem thêm:

[ ]

782A, tổng 10 nét, bộ thạch 石 (+5 nét)

Quảng Cáo

từ điển việt anh