Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

VÔ ĐỀ

無題

(Không đề)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (1)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
無題


身体在獄中,
精神在獄外。
欲成大事業,
精神更要大。

Dịch âm:
Vô đề


Thân thể tại ngục trung,
Tinh thần tại ngục ngoại.
Dục thành đại sự nghiệp,
Tinh thần cánh yếu đại.

Dịch nghĩa:
Không đề


Thân thể ở trong ngục,
Tinh thần ở ngoài ngục;
Muốn nên sự nghiệp lớn,
Tinh thần càng phải cao.

Trong nguyên bản, bốn câu thơ này không có đầu đề, chép ở ngoài bìa tập Ngục trung nhật ký cùng hình vẽ hai tay bị xiềng, có lẽ được tác giả xem như lời đề từ cho toàn tập.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  2. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  3. Bang - 綁 (Dây trói)
  4. Vô đề - 無題 (Không đề)
  5. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  6. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  7. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  8. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  9. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  10. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  11. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  12. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  13. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  14. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  15. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  16. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  17. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  18. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  19. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  20. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  21. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  22. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  23. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  24. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  25. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  26. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  27. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  28. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  29. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  30. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  31. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  32. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  33. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  34. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  35. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  36. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  37. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  38. Tuyên ngôn độc lập
  39. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  40. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  41. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  42. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  43. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  44. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  45. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  46. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  47. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  48. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  49. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  50. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Quảng Cáo

thủ thuật blog