Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 介 - giới | 介 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+2 nét) (người)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 20171

UTF-8: E4BB8B

UTF-32: 4ECB

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gaai3

Định nghĩa tiếng Anh: forerunner, herald, harbinger; to lie between; sea shell; to wear armor

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jiè,

Tiếng Nhật: カイ こうら たすける よろい すけ

Tiếng Nhật (Kun): TASUKERU SUKE

Tiếng Nhật (On): KAI

Tiếng Hàn (Latinh): KAY

Quan Thoại: jiè

Âm thời Đường: gæì

Tiếng Việt: giới

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

求婚
cầu hôn

Xem thêm:

đà [ tuó ]

9F27, tổng 18 nét, bộ thử 鼠 (+5 nét)

Nghĩa: (xem: đà bạt 鼥)

Xem thêm:

thổ [ tǔ , tù ]

5410, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 (+3 nét)

Nghĩa: 1. nhả ra ; 2. nở (hoa)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

sách online