Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

GIẾNG NƯỚC

汫渃

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

汫渃
Giếng nước

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


𡉦溇深瀋細茹翁
Ngõ sâu thăm thẳm tới nhà ông,
汫𧘇清新汫邏𨓡
Giếng ấy thanh tân giếng lạ lùng.
梂𤽸抛抛堆板接
Cầu trắng phau phau đôi ván ghép,
渃𤄯𣱾𣱾没𣳔通
Nuớc trong leo lẻo một dòng thông!
𦹵𪃿噸噴𨇉觥𠰏
Cỏ gà lún phún leo quanh mép,
𩵜𩹹離卑藶𡧲𣳔
Cá giếc le te lách giữa dòng.
汫𧘇清新埃㐌別
Giếng ấy thanh tân ai đã biết?
妬埃監且拿𧏵𧏵
Đố ai dám thả nạ rồng rồng.


Ghi chú:
Loại cá thứ nhất, cá giếc, biểu hiện cho sự tinh tuý hiếm hoi; loại cá thứ hai, nạ rồng rồng, là loài ăn bẩn dưới đáy trong nước bùn.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Con cua - 𡥵𧍆
  2. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  3. Bánh trôi - 餅㵢
  4. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  5. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  6. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  7. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  8. Chơi hoa - 𨔈花
  9. Vịnh dương vật - 詠陽物
  10. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  11. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  12. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  13. Đài khán xuân - 檯看春
  14. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  15. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  16. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  17. Tức cảnh - 即景
  18. Nước Đằng - 渃藤
  19. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  20. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  21. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  22. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  23. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  24. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  25. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  26. Quả mít - 菓󰊳
  27. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  28. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  29. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  30. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  31. Vịnh ni sư - 詠娓師
  32. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  33. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  34. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  35. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  36. Tự tình - 叙情
  37. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  38. Chế sư - 制師
  39. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  40. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  41. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  42. Cảnh Thu - 景秋
  43. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  44. Giếng nước - 汫渃
  45. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  46. Vịnh quạt - 詠𦑗
  47. Chùa xưa - 厨𠸗
  48. Phận đàn bà - 分彈婆
  49. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

liễu [ liáo , rǎo ]

7E5A, tổng 18 nét, bộ mịch 糸 (+12 nét)

Nghĩa: quấn, vòng quanh

Mời xem:

Canh Tuất 1970 Nữ Mạng