Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 传教 - truyền giáo | 传教 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

58D7, tổng 17 nét, bộ thổ 土 (+14 nét)

Xem thêm:

bức, phúc [ bī ]

506A, tổng 11 nét, bộ nhân 人 (+9 nét)

Nghĩa: 1. bắt buộc, buộc phải ; 2. bức bách, cưỡng bức ; 3. đến gần, tiến sát

Xem thêm:

luyện [ liàn ]

70BC, tổng 9 nét, bộ hoả 火 (+5 nét)

Nghĩa: luyện, đúc (làm nóng chảy kim loại rồi để đông lại)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

thái ất tử vi 2026